Xe Tải Jac 4.9 Tấn HFC1061KT1 - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

Xe Tải Jac 4.9 Tấn HFC1061KT1 - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

Xe Tải Jac 4.9 Tấn HFC1061KT1 - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

PHÚ CƯỜNG AUTO

Hotline: TRẦN ĐẠI NGHĨA 0907 1999 44 - 0984 793 244 Xetaitragop.net

Địa chỉ: D7/20 Quốc lộ 1A, Thị Trấn Tân Túc, Bình Chánh - TP.HCM

              138 QL1A, Khu Phố 4, P.Tam Bình, Q.Thủ Đức, Tp.HCM

DANH MỤC SẢN PHẨM
no-image
VisitorTất cả101250
VisitorHôm nay7
VisitorHôm qua45
VisitorTuần này291
VisitorTháng này1189

Xe Tải Jac 4.9 Tấn HFC1061KT1

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Giá: 375,000,000 VNĐ

Tổng trọng tải: 8.685 Kg
Thùng: 5.18m
Dung tích xi lanh: 3.856 cc
Cở lốp: 8.25 - 16 /8.25 - 16

Trọng tải bản thân:3.740kg.

Số người: 3 người.

Kích thước xe:7.000 x 2.190 x 2.980mm.

Động cơ:CY4102BZLQ.

Màu: Bạc.

 

   

Giới thiệu chung về xe tải Jac 4.9T (4900Kg)

 

 

Xe tải Jac 4.9 tấn với nhiều tính năng ưu việt như: kiểu dáng đẹp và chắc chắn, độ bền cao, động cơ tiết kiệm nhiên liệu, chi phí bảo trì thấp, ứng dụng đa dạng, đáp ứng tiêu chuẩn toàn cầu đã chiếm được lòng tin của khách hàng, xe tải Jac 4.9 tấn đời 2016 ngày càng cải tiến để phục vụ tốt nhất cho người dùng.   

        

Xe tải Jac 4.9 tấn mới được trang bị động cơ Diesel CY4102BZLQ 4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp cho công suất 118PS, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử mạnh mẽ & tiết kiệm nhiên liệu, đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 2. Xe tải Jac 4.9 tấn mới sử dụng hộp số tay 6 sô tiến 1 số lùi.

Nội thất thiết kế hiện đại với nhiều tiện nghi. Mặt táp lô đa năng 6 DIN, Ghế giữa với hộc đựng dụng cụ, Kính bấm điện & khóa cửa trung tâm, hệ thống máy lạnh, hệ thống giải trí FM Radio.

BẢNG GIÁ CHI TIẾT XE JAC 4.9 TẤN.

LOẠI XE GIÁ CHASSI GIÁ THÙNG

Xe tải JAC 4.9 tấn

HFC 1061KT1

Đời 2015-2016

385.000.000

Thùng lửng: 14.000.000


 Thùng bạt từ TL: 35.000.000


 Thùng Bạt chassi: 39.000.000


Thùng kín: 46.000.000

Xe tải jac 4.9 tấn HFC1061KT/KM3

Đời 2014

375.000.000

Thùng kín: 46.000.000

* HỖ TRỢ MUA TRẢ GÓP:

  • Khách hàng có thể vay 80% giá trị xe.
  • Thời gian vay từ 12 đến 84 tháng.
  • Thủ tục nhanh, thế chấp bằng chính chiếc xe cần vay.
  • RA TÀI TRỢ NHANH CHÓNG TRONG 2 NGÀY.
  • Quý khách có tài chính thấp cũng có thể vay được mức cao.
  • Ngân hàng được công ty làm cho khách hàng vay được mức cao nhất. khách hàng không phải nghĩ đến ngân hàng.
  • có lãi suất tốt nhất cho quý khách.
  • ĐẶC BIT QUÝ KHÁCH KHÔNG PHI CHNG MINH THU NHP VAY MC CAO NHẤT.

HỒ SƠ GỒM:

1. Chứng minh nhân dân (photo).

2. Sổ hộ khẩu (photo).

3. Giấy chứng nhận độc thân hoặc giấy kết hôn.

chỉ vậy thôi chúng tôi sẽ làm hồ sơ vay cao nhất cho quý khách.

KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ

Chiều dài tổng thể (mm)

 7.160

Chiều rộng tổng thể (mm)

 2.190

Chiều cao tổng thể (mm)

 2.380 - 2.980
Chiều dài cơ sở (mm)  3.815
Khoảng sáng gầm xe (mm)  210
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)  8.17

ĐỘNG CƠ

Nhà sản xuất

Dong Feng

Loại

4 thì làm mát bằng nước, tăng áp

Số xy-lanh

4 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy-lanh (cm3)

3.856

Công suất cực đại (Kw/rpm)

88/2800

Dung tích thùng nhiên liệu (lít)

120
Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG 

Loại

6 số tiến, 1 số lùi

KHUNG XE

Giảm chấn trước

Nhíp lá

Giảm chấn sau

Nhíp lá

Kiểu loại cabin

Khung thép hàn

Phanh đỗ

Cơ khí tác động lên trục thứ cấp hộp số

Phanh chính

Thủy lực, trợ lực chân không

LỐP XE

Cỡ lốp

8.25 - 16

THÙNG XE - TRỌNG TẢI THIẾT KẾ 

         Kích thước lòng thùng             

  Tự trọng / Tải trọng / Tổng trọng   

Thùng lửng (mm)

5.180 x 1.990 x 530

3.360 tấn/ 3.45 tấn/ 7.005 tấn

Thùng bạt từ thùng lửng (mm)

5.180 x 1.990 x 550/1.890

3.740 tấn/ 3.45 tấn /7.385 tấn

Thùng bạt từ sát-xi (mm)

5.320 x 2.050 x 700/1.890

3.705 tấn/ 3.45 tấn/ 7.350 tấn

Thùng kín (mm)

5.320 x 2.050 x 1.890

3.905 tấn/ 3.45 tấn/ 7.550 tấn

ĐẶC TÍNH KHÁC

Thời Gian Bảo Hành

3 năm hoặc 100.000 Km

 

CHỨNG NHẬN


CÁC SẢN PHẨM CÙNG LOẠI