Xe tải ISUZU QKR 2,2 tấn - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

Xe tải ISUZU QKR 2,2 tấn - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

Xe tải ISUZU QKR 2,2 tấn - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

Hotline: Nhân viên kinh doanh 0121.5864.119 - 0869900334 Mr. Khánh

Địa chỉ: D7/20 Quốc lộ 1A, Thị Trấn Tân Túc, Bình Chánh - TP.HCM

              138 QL1A, Khu Phố 4, P.Tam Bình, Q.Thủ Đức, Tp.HCM

DANH MỤC SẢN PHẨM
no-image
VisitorTất cả108199
VisitorHôm nay67
VisitorHôm qua63
VisitorTuần này144
VisitorTháng này1689

Xe tải ISUZU QKR 2,2 tấn

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Giá: 455,000 VNĐ

Tổng trọng tải: 2,2 tấn
Thùng: mui bạt 4,3 m
Dung tích xi lanh: 2.771 cm3
Cở lốp: 7.00 -16/7.00-16

Thông tin sản phẩm ISUZU 1,9 TẤN QKR55H 1T9

 Xe tải Isuzu 1T9 model QKR55H và xe tải Isuzu QKR55F 1t4 được Isuzu Nhật Bản nghiên cứu, thử nghiệm, sản xuất và phân phối tại thị trường Việt Nam từ năm 2012. Có thể nói đây là dòng xe tải nhẹ thành công nhất của ISUZU tại thị trường sau nhiều năm có mặt tại đây. Isuzu QKR55H nổi trội so với các dòng xe tải nhẹ khác nhờ khả năng chuyên chở linh hoạt, giá xe rất mềm, cùng mức chi phí sử dụng thấp nhất. Hệ thống lốp trước - sau bằng nhau giúp cải thiện đáng kể những nhược điểm của hệ thống lốp cũ ( lốp sau nhỏ hơn lốp trước). 

 

 

   

Thông tin sản phẩm ISUZU 1,9 TẤN QKR55H 1T9

 Xe tải Isuzu 1T9 model QKR55H và xe tải Isuzu QKR55F 1t4 được Isuzu Nhật Bản nghiên cứu, thử nghiệm, sản xuất và phân phối tại thị trường Việt Nam từ năm 2012. Có thể nói đây là dòng xe tải nhẹ thành công nhất của ISUZU tại thị trường sau nhiều năm có mặt tại đây. Isuzu QKR55H nổi trội so với các dòng xe tải nhẹ khác nhờ khả năng chuyên chở linh hoạt, giá xe rất mềm, cùng mức chi phí sử dụng thấp nhất. Hệ thống lốp trước - sau bằng nhau giúp cải thiện đáng kể những nhược điểm của hệ thống lốp cũ ( lốp sau nhỏ hơn lốp trước). 

Bảng thông số kỹ thuật xe tải Isuzu 1,9 tấn Isuzu QKR55H:

KÍCH THƯỚC

QKR55H (4x2)

Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm

5,830 x 1,860 x 2,120

Vết bánh xe trước-sau (AL)mm

1,385/1,425

Chiều dài cơ sở (WB)mm

3,360

Khoảng sáng gầm xe (HH)mm

190

Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm

770

Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH)mm

1,015/1,455

Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm

4,155

TRONG LƯỢNG

QKR55H (4x2)

Tổng trọng tải kg

4,700

Trọng lượng bản than kg

1,850

Dung tích thùng nhiên liệu lít

100

Số chỗ ngồi

3

ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG

QKR55H (4x2)

Loại động cơ

4JB1

Kiểu động cơ

Phun nhiên liệu trực tiếp, tăng áp, làm mát khí nạp

Dung tích xi lanh cc

2,771

Đường kính & hành trình pit-tôngmm

93 x 102

Công suất cực đại Ps(kw)

91 (67) / 3,400

Mô-men xoắn cực đại Nm(kg.m)

196 (20) / 3,100

Kiểu hộp số

5 số tiến và 1 số lùi

CÁC HỆ THỐNG CƠ BẢN

QKR55H (4x2)

Hệ thống lái

Tay lái trợ lực

Hệ thống thắng

Hệ thống phanh dầu mạch kép, trợ lực chân không

Bình điện

12v

Máy phát điện

12v-50A

TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC

QKR55H (4x2)

Khả năng vượt dốc tối đa %

45,6

Tốc độ tối đa km/h

101

Bán kình quay vòng tối thiểu m

7,2

 

CÁC SẢN PHẨM CÙNG LOẠI