JAC 9.35 tấn - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

JAC 9.35 tấn - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

JAC 9.35 tấn - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

Hotline: Nhân viên kinh doanh 08888.448.76

Địa chỉ: D7/20 Quốc lộ 1A, Thị Trấn Tân Túc, Bình Chánh - TP.HCM

              138 QL1A, Khu Phố 4, P.Tam Bình, Q.Thủ Đức, Tp.HCM

DANH MỤC SẢN PHẨM
no-image
VisitorTất cả113366
VisitorHôm nay30
VisitorHôm qua61
VisitorTuần này105
VisitorTháng này1488

JAC 9.35 tấn

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Giá: 750,000 VNĐ

Tổng trọng tải: 16 tấn
Thùng: 7.7 m
Dung tích xi lanh: 4500 cm3
Cở lốp: 10.00R20 /10.00R20

*Hổ trợ vay vốn với chế độ :
- vay tối đa cho khách hàng .(90%)
- hồ sơ diệt nhanh gọn .
- chỉ cần cmnd và sổ hộ khẩu 
- bỏ vốn cực ít vẫn có xe chạy 
- lãi xuất cực thất cho khách hàng .

 

 

   

CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

Đại lý bán xe tải, xe khách, xe chuyên dụng,...

Bán xe tải trả góp giá tốt, trả trước 20% nhận xe ngay.

công ty chúng tôi xin giới thiệu dòng xe tải mới, xe tải jac 9.3 tấn HFC1161P3K1A nhập khẩu cabin đầu cao K5 đời mới, xe tải jac được trang bị động cơ Diezen 4 xilanh thẳng hàng 4.5 lít công nghệ Áo nhập khẩu nguyên xe, bảo hành chính hảng 3 năm.

 

Trong hình ảnh có thể có: ngoài trời

xe tải jac K5 9.3 tấn sử dụng chasi dài được làm bằng thép dập cường lực chắc chắn, cho khả năng chịu lực và chịu tải cao, giúp xe vận hành ổn định và êm ái hơn khi chở tải nặng. xe tải jac 9t3 cabin K5 được trang bị thùng dài 7.7 mét đáp ứng nhu cầu vận tải hàng hóa cao của các doanh nghiệp vận tải hàng hóa và các cá nhân cần một con xe chất lượng, bền bỉ, giá cả tốt.

Trong hình ảnh có thể có: ngoài trời

Nội thất xe tải jac 9.3 tấn cabin đầu cao K5 đời 2017 trang bị tiêu chuẩn, xe trang bị máy lạnh theo xe, Radio FM, Tay lái gật gù. xe sử dụng cabin đôi 1 giường nằm rộng rải. ghế tài xế trang bị ghế hơi êm ái.

GIÁ XE TẢI JAC 9.35 TẤN

Xe chassi Đơn giá  Đóng thùng 


Xe tải JAC 9.35 tấn

HFC1161P3K1A50S3V/VIMID.MB

Thùng dài 7.7m

 

750  triệu

Thùng bạt từ Chassis: 50 triệu
Thùng kín: 60 triệu
Thùng lửng: 35 triệu
Thùng bạt từ thùng lửng: 50 triệu

Thông số chung:

 

Trọng lượng bản thân :

6520

kG

Phân bố : - Cầu trước :

3490

kG

- Cầu sau :

3030

kG

Tải trọng cho phép chở :

9350

kG

Số người cho phép chở :

2

người

Trọng lượng toàn bộ :

16000

kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

10040 x 2500 x 3700

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

7710 x 2360 x 800/2150

mm

Khoảng cách trục :

6300

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1940/1870

mm

Số trục :

2

 

Công thức bánh xe :

4 x 2

 

Loại nhiên liệu :

Diesel

 

 

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

WP4.165E32

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

4500       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

121 kW/ 2300 v/ph

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau:

10.00R20 /10.00R20

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực


CÁC SẢN PHẨM CÙNG LOẠI