DONGBEN 810 kg - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

DONGBEN 810 kg - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

DONGBEN 810 kg - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

Hotline: Nhân viên kinh doanh 0121.5864.119 - 0869900334 Mr. Khánh

Địa chỉ: D7/20 Quốc lộ 1A, Thị Trấn Tân Túc, Bình Chánh - TP.HCM

              138 QL1A, Khu Phố 4, P.Tam Bình, Q.Thủ Đức, Tp.HCM

DANH MỤC SẢN PHẨM
no-image
VisitorTất cả108200
VisitorHôm nay67
VisitorHôm qua63
VisitorTuần này144
VisitorTháng này1689

DONGBEN 810 kg

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Giá: 165,000 VNĐ

Tổng trọng tải: 1910 kg
Thùng: 2450 cm
Dung tích xi lanh: 1.051 cm3
Cở lốp: 165/70 R13 /165/70 R13

*Hổ trợ vay vốn với chế độ :
- vay tối đa cho khách hàng .(90%)
- hồ sơ diệt nhanh gọn .
- chỉ cần cmnd và sổ hộ khẩu 
- bỏ vốn cực ít vẫn có xe chạy 
- lãi xuất cực thất cho khách hàng .

   

CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

Đại lý bán xe tải, xe khách, xe chuyên dụng,...

Bán xe tải trả góp giá tốt, trả trước 20% nhận xe ngay.

 

Xe tải Dongben 870kg - Chiến mã uy phong trong dòng xe dưới 1 tấn

Ngoại hình mang đậm dấu ấn phong cách xe địa hình hạng sang Land Rover của Anh Quốc, trái tim là khối động cơ LJ465Q-2AE6 dựa trên công nghệ của tập đoàn General Motor Mỹ, Dongben 870 kg được mệnh danh là chiến mã uy nghi trong làng xe tải nhỏ.

Xe có khả năng cơ động, linh hoạt cao trên mọi nẻo đường, đặc biệt là trên những cung đường hẹp trong nội ô thành phố. Với thiết kế đa dạng các kiểu thùng: thùng kín, thùng mui bạt, thùng lửng, thùng cánh dơi … Dongben 870 kg đáp ứng đa dạng nhu cầu chuyên chở của khách hàng.
Chỉ cần trả trước 40 triệu và góp một ngày 120.000đ quý khách hàng sẽ sở hữu ngay xe Dongben 870 kg và an tâm với khả năng khai thác xe, hiệu quả đầu tư và khả năng thu hồi vốn.

Trong hình ảnh có thể có: ô tô và ngoài trời

Động cơ

Dongben 870 kg được trang bị động cơ General Motor LJ465Q-2AE6 1,05 lít đạt tiêu chuẩn khí thải EURO IV. Đây là dòng động cơ phun xăng điện tử, vận hành ổn định, tiêu hao nhiên liệu thấp nhất, công suất động cơ và độ bền cao nhất trong nhóm động cơ có dung tích xilanh tương tự. Giúp chủ đầu tư yên tâm khai thác tối đa khả năng chuyên chở, thời lượng vận hành mà không ảnh hưởng nhiều đến tuổi thọ của xe.

Trong hình ảnh có thể có: ngoài trời

Thông số chung:

 

Trọng lượng bản thân :

970

kG

Phân bố : - Cầu trước :

485

kG

- Cầu sau :

485

kG

Tải trọng cho phép chở :

810

kG

Số người cho phép chở :

2

người

Trọng lượng toàn bộ :

1910

kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

4270 x 1540 x 2250

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

2450 x 1410 x 340/1470

mm

Khoảng cách trục :

2500

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1285/1290

mm

Số trục :

2

 

Công thức bánh xe :

4 x 2

 

Loại nhiên liệu :

Xăng không chì có trị số ốc tan 95

 

 

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

LJ465Q-2AE6

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng

Thể tích :

1051       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

45 kW/ 5600 v/ph

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/02/---/---/---

Lốp trước / sau:

165/70 R13 /165/70 R13

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh đĩa /thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Thanh răng- Bánh răng /Cơ khí


CÁC SẢN PHẨM CÙNG LOẠI